〜はさておき
N2
Tạm gác … lại, hãy khoan bàn …
Cấu trúc
Danh từ + はさておきGhi chú
Gác chủ đề A để chuyển sang B quan trọng/cấp thiết hơn. 冗談はさておき.
Ví dụ
冗談はさておき、本題に入ろう。
じょうだんはさておき、ほんだいにはいろう。
Đùa thế đủ rồi, vào việc chính thôi.
細かい話はさておき、まず結論を言う。
こまかいはなしはさておき、まずけつろんをいう。
Chuyện chi tiết để sau, trước hết nói kết luận.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
