Chợ Cóc FKO

〜次第だ/次第で

N2

Tùy thuộc vào …, tùy theo … (mà …)

Cấu trúc

Danh từ + 次第だ/次第で

Ghi chú

Kết quả thay đổi tùy vào A. 結果はあなたの努力次第だ. 〜次第で = tùy vào … mà.

Ví dụ

成功するかどうかは努力次第だ。

せいこうするかどうかはどりょくしだいだ。

Thành công hay không tùy vào nỗ lực.

天気次第で、予定を変えます。

てんきしだいで、よていをかえます。

Tùy thời tiết mà tôi đổi lịch.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập