Chợ Cóc FKO

〜にひきかえ

N2

Trái ngược với …, khác hẳn với …

Cấu trúc

Thể thường(danh từ な/の)+ にひきかえ

Ghi chú

Tương phản mạnh giữa A và B, kèm đánh giá chủ quan. 兄にひきかえ、弟は…

Ví dụ

去年にひきかえ、今年は売上がいい。

きょねんにひきかえ、ことしはうりあげがいい。

Khác hẳn năm ngoái, năm nay doanh số tốt.

姉にひきかえ、妹はおとなしい。

あねにひきかえ、いもうとはおとなしい。

Trái với chị, em gái thì trầm tính.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập