〜に沿って
N2
Dọc theo …; theo đúng …
Cấu trúc
Danh từ + に沿ってGhi chú
Dọc theo (川に沿って) hoặc làm theo (方針に沿って, 計画に沿って).
Ví dụ
川に沿って遊歩道がある。
かわにそってゆうほどうがある。
Dọc theo sông có đường đi dạo.
計画に沿って進めてください。
けいかくにそってすすめてください。
Hãy tiến hành theo đúng kế hoạch.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
