Chợ Cóc FKO

〜をめぐって

N2

Xoay quanh …, về vấn đề … (tranh luận)

Cấu trúc

Danh từ + をめぐって

Ghi chú

Nhiều bên tranh luận/đối lập quanh một vấn đề. 〜をめぐる + N.

Ví dụ

その問題をめぐって、議論が続いている。

そのもんだいをめぐって、ぎろんがつづいている。

Tranh luận quanh vấn đề đó vẫn tiếp diễn.

遺産をめぐって、兄弟が争った。

いさんをめぐって、きょうだいがあらそった。

Anh em tranh chấp quanh chuyện thừa kế.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập