Chợ Cóc FKO

〜てしまう

N4

Lỡ …, đã … mất (hoàn thành, thường có hối tiếc)

Cấu trúc

Thể て của động từ + しまう

Ghi chú

Diễn đạt hành động hoàn thành, thường mang sắc thái hối tiếc hoặc không chủ tâm.

Ví dụ

財布を忘れてしまいました。

さいふをわすれてしまいました。

Tôi đã lỡ quên mất ví.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập