Chợ Cóc FKO

〜てやる

N4

Làm … cho (người dưới/thú cưng); quyết tâm làm

Cấu trúc

Thể て của động từ + やる

Ghi chú

Như あげる nhưng dùng cho người dưới, em nhỏ, thú cưng. Cũng diễn tả quyết tâm mạnh: 今度こそ勝ってやる.

Ví dụ

弟に宿題を教えてやりました。

おとうとにしゅくだいをおしえてやりました。

Tôi đã dạy bài cho em trai.

犬を散歩に連れて行ってやる。

いぬをさんぽにつれていってやる。

Tôi dẫn chó đi dạo (cho nó).

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập