〜と思う
N4
Tôi nghĩ rằng …
Cấu trúc
Câu + と思うGhi chú
Diễn đạt ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói. Dùng với thể thường (普通形).
Ví dụ
明日は晴れると思います。
あしたははれるとおもいます。
Tôi nghĩ ngày mai sẽ đẹp trời.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
