Chợ Cóc FKO

〜てくれる

N4

(Ai đó) làm … cho mình

Cấu trúc

Thể て của động từ + くれる

Ghi chú

Người khác làm ơn cho người nói/phía mình, hàm ý biết ơn. Lịch sự: 〜てくださる.

Ví dụ

友達が手伝ってくれました。

ともだちがてつだってくれました。

Bạn đã giúp tôi.

父が車で送ってくれました。

ちちがくるまでおくってくれました。

Bố đã chở tôi đi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập