Chợ Cóc FKO

〜(さ)せてください

N4

Xin cho phép tôi …

Cấu trúc

Động từ thể sai khiến て + ください

Ghi chú

Xin phép được làm gì một cách lịch sự. 行かせてください = xin cho tôi đi.

Ví dụ

少し休ませてください。

すこしやすませてください。

Xin cho tôi nghỉ một chút.

その仕事は私にやらせてください。

そのしごとはわたしにやらせてください。

Việc đó xin để tôi làm.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập