〜ていく
N4
… đi (xa dần); tiếp tục … về sau
Cấu trúc
Thể て của động từ + いくGhi chú
Diễn tả chuyển động ra xa hoặc biến hóa tiếp diễn từ hiện tại hướng tới tương lai. 増えていく = ngày càng tăng.
Ví dụ
これから寒くなっていきます。
これからさむくなっていきます。
Từ giờ trời sẽ lạnh dần.
鳥が飛んでいきました。
とりがとんでいきました。
Con chim đã bay đi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
