Chợ Cóc FKO

〜てくる

N4

… lại (gần dần); bắt đầu …; … rồi quay lại

Cấu trúc

Thể て của động từ + くる

Ghi chú

Chuyển động lại gần, biến hóa từ quá khứ đến hiện tại, hoặc "đi làm gì rồi về". 雨が降ってきた = trời bắt đầu mưa.

Ví dụ

雨が降ってきました。

あめがふってきました。

Trời bắt đầu mưa rồi.

ちょっと買い物してきます。

ちょっとかいものしてきます。

Tôi đi mua đồ một chút rồi về.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập