あげる/くれる/もらう(đồ vật)
N4
Cho/được cho/nhận (đồ vật)
Cấu trúc
〜は〜に Nを あげる;〜が〜に Nを くれる;〜は〜に/から Nを もらうGhi chú
あげる: mình cho người khác; くれる: người khác cho mình; もらう: mình nhận. Hướng "vào phía mình" luôn dùng くれる.
Ví dụ
母にプレゼントをあげました。
ははにプレゼントをあげました。
Tôi đã tặng quà cho mẹ.
友達が花をくれました。
ともだちがはなをくれました。
Bạn đã tặng hoa cho tôi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
