〜ようになる
N4
Trở nên có thể …, bắt đầu … (thay đổi trạng thái)
Cấu trúc
Động từ thể từ điển / ない + ようになるGhi chú
Diễn đạt sự thay đổi dần dần về khả năng hoặc thói quen.
Ví dụ
毎日練習して、泳げるようになりました。
まいにちれんしゅうして、およげるようになりました。
Nhờ luyện tập mỗi ngày, tôi đã có thể bơi được.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
