Chợ Cóc FKO

〜ていただけませんか

N4

Có thể … giúp tôi được không ạ? (nhờ lịch sự)

Cấu trúc

Thể て của động từ + いただけませんか

Ghi chú

Cách nhờ vả rất lịch sự. Lịch sự vừa: 〜てもらえませんか; thân mật: 〜てくれない?.

Ví dụ

ちょっと手伝っていただけませんか。

ちょっとてつだっていただけませんか。

Anh/chị giúp tôi một chút được không ạ?

写真を撮っていただけませんか。

しゃしんをとっていただけませんか。

Chụp giúp tôi tấm ảnh được không ạ?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập