〜たことがある
N4
Đã từng … (kinh nghiệm trong quá khứ)
Cấu trúc
Thể た của động từ + ことがあるGhi chú
Diễn đạt kinh nghiệm đã từng có trong quá khứ, không nhất thiết gần đây.
Ví dụ
富士山に登ったことがあります。
ふじさんにのぼったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
