〜ないで(không … mà)
N4
Không … mà (làm việc khác); đừng …
Cấu trúc
Động từ thể ない + でGhi chú
Nối hai hành động (không làm A mà làm B) hoặc yêu cầu nhẹ (〜ないで!). Khác なくて (nêu lý do).
Ví dụ
朝ご飯を食べないで学校へ行きました。
あさごはんをたべないでがっこうへいきました。
Tôi đi học mà không ăn sáng.
心配しないで。
しんぱいしないで。
Đừng lo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
