〜と(cùng với)
N5
Cùng với (ai đó)
Cấu trúc
Người + と + động từGhi chú
Chỉ người/đối tượng cùng thực hiện hành động.
Ví dụ
友達と映画を見ます。
ともだちとえいがをみます。
Tôi xem phim cùng bạn.
母と買い物します。
ははとかいものします。
Tôi đi mua sắm với mẹ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
