受身形(thể bị động)
N4
Thể bị động — bị/được …
Cấu trúc
Nhóm1 〜u→〜areる (言う→言われる); Nhóm2 〜る→〜られる; する→される, 来る→来られるGhi chú
Người chịu tác động làm chủ ngữ (は/が), tác nhân dùng に. Hay mang sắc thái phiền toái (迷惑受身).
Ví dụ
私は先生にほめられました。
わたしはせんせいにほめられました。
Tôi được thầy khen.
弟にケーキを食べられました。
おとうとにケーキをたべられました。
Tôi bị em ăn mất bánh.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
