〜てある
N4
Đã được … (trạng thái do ai đó cố ý tạo ra)
Cấu trúc
Thể て của tha động từ + あるGhi chú
Trạng thái còn lại do hành động có chủ đích. Tân ngữ đổi を→が. Khác 〜ている (đang diễn ra/tự động).
Ví dụ
壁に絵が掛けてあります。
かべにえがかけてあります。
Trên tường có treo bức tranh (ai đó đã treo).
ノートに名前が書いてあります。
ノートになまえがかいてあります。
Trên vở có ghi sẵn tên.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
