Chợ Cóc FKO

〜たらいい/ばいい

N4

… thì tốt; nên … thì hơn

Cấu trúc

Động từ thể た + らいい / thể điều kiện ば + いい

Ghi chú

Đưa lời khuyên hoặc bày tỏ mong muốn. 〜たらいいですね = mong sao … thì hay.

Ví dụ

分からなかったら、先生に聞いたらいいです。

わからなかったら、せんせいにきいたらいいです。

Nếu không hiểu thì nên hỏi thầy.

明日、晴れたらいいですね。

あした、はれたらいいですね。

Mong sao ngày mai trời đẹp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập