〜も(cũng)
N5
Cũng, cũng vậy
Cấu trúc
Danh từ + もGhi chú
Thay cho は/が/を để nói "cũng". Với câu phủ định mang nghĩa "cũng không".
Ví dụ
わたしも行きます。
わたしもいきます。
Tôi cũng đi.
これもください。
これもください。
Cho tôi cả cái này nữa.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
