〜てみる
N4
Thử làm … (xem sao)
Cấu trúc
Thể て của động từ + みるGhi chú
Làm thử để xem kết quả/cảm nhận. 食べてみる = thử ăn xem.
Ví dụ
この服を着てみてもいいですか。
このふくをきてみてもいいですか。
Tôi mặc thử bộ này được không?
新しい店で食べてみました。
あたらしいみせでたべてみました。
Tôi đã thử ăn ở quán mới.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
