Chợ Cóc FKO

使役受身形(thể bị động sai khiến)

N4

Bị bắt phải … (làm điều không muốn)

Cấu trúc

Nhóm1 〜u→〜aせられる/〜される (待つ→待たせられる/待たされる); Nhóm2 〜る→〜させられる

Ghi chú

Chủ ngữ bị người khác bắt làm điều không muốn. Nhóm1 thường rút gọn thành 〜される (trừ động từ đuôi 〜す).

Ví dụ

私は母に部屋を掃除させられました。

わたしはははにへやをそうじさせられました。

Tôi bị mẹ bắt dọn phòng.

一時間も待たされました。

いちじかんもまたされました。

Tôi bị bắt đợi cả tiếng đồng hồ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập