〜の〜(sở hữu/bổ nghĩa)
N5
Của, thuộc về — nối hai danh từ
Cấu trúc
Danh từ + の + Danh từGhi chú
Nối hai danh từ: sở hữu, thuộc tính hoặc bổ nghĩa. Cũng thay được danh từ: わたしの = cái của tôi.
Ví dụ
わたしの本です。
わたしのほんです。
Đây là sách của tôi.
日本語の先生です。
にほんごのせんせいです。
Là giáo viên tiếng Nhật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
