Chợ Cóc FKO

いつの間にか

いつのまにか

itsu no ma ni ka

N4
Trạng từ

いつの間にか nghĩa là lúc nào không hay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lúc nào không hay

before one knows

trước khi biết

before one becomes aware of

không biết từ lúc nào

unnoticed

trong vô thức

unawares

Ảnh minh họa

Ví dụ

いつの間にか眠ります。

いつのまにかねむります。

Tôi ngủ lúc nào không hay.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

時間じかん
jikan
Danh từ
N5

thời gian; giờ

time; hour

時間がありません。

じかんがありません。

Tôi không có thời gian.

あいだ
aida
Danh từ
N5

khoảng giữa; giữa; trong khi

between; during

銀行とスーパーの間にあります。

ぎんこうとスーパーのあいだにあります。

Ở giữa ngân hàng và siêu thị.

一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5

một năm (khoảng thời gian)

(period of) one year

一年間日本に住みました。

いちねんかんにほんにすみました。

Tôi đã sống ở Nhật một năm.

一週間いっしゅうかん
isshuukan
Danh từ
N5

một tuần

one week

一週間後に会いましょう。

いっしゅうかんごにあいましょう。

Hẹn gặp sau một tuần.

人間関係にんげんかんけい
ningenkankei
Danh từ
N4

mối quan hệ giữa người với người

human relations

人間関係を大切にします。

にんげんかんけいをたいせつにします。

Tôi trân trọng các mối quan hệ.

仲間はずれなかまはずれ
nakamahazure
Danh từĐộng từ する
N3

bị bỏ rơi

being left out

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập