いつの間にか
いつのまにかitsu no ma ni ka
いつの間にか nghĩa là lúc nào không hay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lúc nào không hay
before one knows
trước khi biết
before one becomes aware of
không biết từ lúc nào
unnoticed
trong vô thức
unawares
Ảnh minh họa
Ví dụ
いつの間にか眠ります。
いつのまにかねむります。
Tôi ngủ lúc nào không hay.
Từ liên quan
Cùng Kanji
khoảng giữa; giữa; trong khi
between; during
銀行とスーパーの間にあります。
ぎんこうとスーパーのあいだにあります。
Ở giữa ngân hàng và siêu thị.
một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
một tuần
one week
一週間後に会いましょう。
いっしゅうかんごにあいましょう。
Hẹn gặp sau một tuần.
bạn đồng hành
companion
仲間と協力します。
なかまときょうりょくします。
Tôi hợp tác với đồng đội.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

