間
あいだaida
N5
Danh từ
間 nghĩa là khoảng giữa; giữa; trong khi — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khoảng giữa; giữa; trong khi
between; during
Ảnh minh họa
Ví dụ
銀行とスーパーの間にあります。
ぎんこうとスーパーのあいだにあります。
Ở giữa ngân hàng và siêu thị.
#direction#time
Từ liên quan
Cùng Kanji
一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
一週間いっしゅうかん
isshuukan
Danh từ
N5một tuần
one week
一週間後に会いましょう。
いっしゅうかんごにあいましょう。
Hẹn gặp sau một tuần.
いつの間にかいつのまにか
itsunomanika
Trạng từ
N4lúc nào không hay
before one knows
いつの間にか眠ります。
いつのまにかねむります。
Tôi ngủ lúc nào không hay.
仲間なかま
nakama
Danh từ
N4bạn đồng hành
companion
仲間と協力します。
なかまときょうりょくします。
Tôi hợp tác với đồng đội.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

