Chợ Cóc FKO

お茶の子

おちゃのこ

ocha no ko

N1
Danh từ

お茶の子 nghĩa là chuyện vặt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chuyện vặt

easy task

dễ như trở bàn tay

piece of cake

dễ ợt

light snack

bữa ăn nhẹ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

お茶おちゃ
ocha
Danh từ
N5

trà; nước trà

tea

お茶を一杯どうぞ。

おちゃをいっぱいどうぞ。

Mời uống một tách trà.

茶々を入れるちゃちゃをいれる
chachaoireru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

chen ngang đùa cợt

to interrupt with frivolous remarks

茶飲み話ちゃのみばなし
chanomibanashi
Danh từ
N1

chuyện phiếm bên tách trà

a chat over tea

ウーロン茶ウーロンちゃ
uuroncha
Danh từ
N4

trà oolong

oolong tea

ウーロン茶を飲む。

うーろんちゃをのむ。

Uống trà oolong.

茶坊主ちゃぼうず
chabouzu
Danh từ
N1

kẻ pha trà nịnh bợ

a sycophant

茶番劇ちゃばんげき
chabangeki
Danh từ
N1

trò hề

a farce

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập