Chợ Cóc FKO

一所懸命

いっしょけんめい

isshokenmei

N4
Trạng từTính từ đuôi なDanh từ

一所懸命 nghĩa là rất cố gắng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

rất cố gắng

very hard

với nỗ lực tối đa

with utmost effort

hết sức có thể

as hard as one can

với tất cả sức lực

with all one's might

để bảo vệ mạng sống

for dear life

hăng hái

eagerly

tuyệt vọng

desperately

(samurai) tận tâm bảo vệ lãnh thổ

(of a samurai) devoting oneself to (the defence of) one's territory

Ảnh minh họa

Ví dụ

一所懸命働く。

いっしょけんめいはたらく。

Làm việc hết sức.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

一番ひとつがい
hitotsugai
Danh từ
N5

cặp

pair

随一ずいいち
zuiichi
Danh từ
N2

số một

best

一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5

một năm (khoảng thời gian)

(period of) one year

一年間日本に住みました。

いちねんかんにほんにすみました。

Tôi đã sống ở Nhật một năm.

一緒にいっしょに
isshoni
Trạng từ
N5

cùng nhau

together (with)

一緒に行きましょう。

いっしょにいきましょう。

Hãy cùng đi nhé.

一人でひとりで
hitoride
Cụm từ / Thành ngữ
N5

một mình

alone

一人で行きます。

ひとりでいきます。

Tôi đi một mình.

一戸建ていっこだて
ikkodate
Danh từ
N4

nhà riêng

detached house

一戸建てに住みます。

いっこだてにすみます。

Tôi sống trong nhà riêng.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập