一所懸命
いっしょけんめいisshokenmei
一所懸命 nghĩa là rất cố gắng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
rất cố gắng
very hard
với nỗ lực tối đa
with utmost effort
hết sức có thể
as hard as one can
với tất cả sức lực
with all one's might
để bảo vệ mạng sống
for dear life
hăng hái
eagerly
tuyệt vọng
desperately
(samurai) tận tâm bảo vệ lãnh thổ
(of a samurai) devoting oneself to (the defence of) one's territory
Ảnh minh họa
Ví dụ
一所懸命働く。
いっしょけんめいはたらく。
Làm việc hết sức.
Từ liên quan
Cùng Kanji
một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
nhà riêng
detached house
一戸建てに住みます。
いっこだてにすみます。
Tôi sống trong nhà riêng.
💬 Bình luận
0Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

