一人で
ひとりでhitori de
N5
Cụm từ / Thành ngữ
一人で nghĩa là một mình — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
một mình
alone
tự bản thân
by oneself
tự lực
on one's own
Ảnh minh họa
Ví dụ
一人で行きます。
ひとりでいきます。
Tôi đi một mình.
Từ liên quan
Cùng Kanji
一年間いちねんかん
ichinenkan
Danh từ
N5một năm (khoảng thời gian)
(period of) one year
一年間日本に住みました。
いちねんかんにほんにすみました。
Tôi đã sống ở Nhật một năm.
一所懸命いっしょけんめい
isshokenmei
Trạng từTính từ đuôi な
N4rất cố gắng
very hard
一所懸命働く。
いっしょけんめいはたらく。
Làm việc hết sức.
一戸建ていっこだて
ikkodate
Danh từ
N4nhà riêng
detached house
一戸建てに住みます。
いっこだてにすみます。
Tôi sống trong nhà riêng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

