Chợ Cóc FKO

三日月

みかづき

mikazuki

N4
Danh từ

三日月 nghĩa là trăng lưỡi liềm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trăng lưỡi liềm

crescent moon

trăng non hình lưỡi liềm

young moon

Ảnh minh họa

Ví dụ

三日月が見える。

みかづきがみえる。

Nhìn thấy trăng lưỡi liềm.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

三つみっつ
mittsu
Danh từ
N5

ba

three

三つあります。

みっつあります。

Có ba cái.

三月みつき
mitsuki
Danh từ
N5

ba tháng

three months

サン
san
Danh từ
N5

ba

three

さん
san
Danh từ
N5

ba

three

三時に駅で会いましょう。

さんじにえきであいましょう。

Ba giờ gặp nhau ở ga nhé.

三分の一さんぶんのいち
sanbunnoichi
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4

một phần ba

one third

三分の一を食べます。

さんぶんのいちをたべます。

Tôi ăn một phần ba.

三つ子の魂百までみつごのたましいひゃくまで
mitsugonotamashiihyakumade
Cụm từ / Thành ngữ
N1

bản tính khó dời

a leopard cannot change its spots

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập