三
さんsan
N5
Danh từ
三 nghĩa là ba — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ba
three
3
3
Ảnh minh họa
Ví dụ
三時に駅で会いましょう。
さんじにえきであいましょう。
Ba giờ gặp nhau ở ga nhé.
三月に学校を卒業します。
さんがつにがっこうをそつぎょうします。
Tháng Ba tôi tốt nghiệp.
Từ liên quan
Cùng Kanji
三日月みかづき
mikazuki
Danh từ
N4trăng lưỡi liềm
crescent moon
三日月が見える。
みかづきがみえる。
Nhìn thấy trăng lưỡi liềm.
三分の一さんぶんのいち
sanbunnoichi
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4một phần ba
one third
三分の一を食べます。
さんぶんのいちをたべます。
Tôi ăn một phần ba.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

