Chợ Cóc FKO

介する

かいする

kaisuru

N2
Động từ するTha động từ

介する nghĩa là thông qua (trung gian) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thông qua (trung gian)

to use as an intermediary

bận tâm

to mind

để ý

to care

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

介入かいにゅう
kainyuu
Danh từĐộng từ する
N2

can thiệp

intervention

介護かいご
kaigo
Danh từĐộng từ する
N3

chăm sóc

nursing

高齢化が進み、介護の仕事の需要が高まっている。

こうれいかがすすみ、かいごのしごとのじゅようがたかまっている。

Già hóa dân số gia tăng khiến nhu cầu công việc điều dưỡng tăng cao.

仲介ちゅうかい
chuukai
Danh từĐộng từ する
N3

trung gian

agency

介抱かいほう
kaihou
Danh từĐộng từ する
N3

chăm sóc

nursing

厄介やっかい
yakkai
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

phiền phức

trouble

媒介ばいかい
baikai
Danh từĐộng từ する
N2

trung gian

mediation

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập