介護
かいごkaigo
N3
Danh từĐộng từ するTha động từ
介護 nghĩa là chăm sóc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chăm sóc
nursing
điều dưỡng (người bệnh, già)
care
caregiving
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
高齢化が進み、介護の仕事の需要が高まっている。
こうれいかがすすみ、かいごのしごとのじゅようがたかまっている。
Già hóa dân số gia tăng khiến nhu cầu công việc điều dưỡng tăng cao.
父の介護をしながら働くのは大変だ。
ちちのかいごをしながらはたらくのはたいへんだ。
Vừa chăm sóc cha vừa đi làm thật vất vả.
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
