Chợ Cóc FKO

仮説

かせつ

kasetsu

N4
Danh từ

仮説 nghĩa là giả thuyết — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

giả thuyết

hypothesis

giả định

supposition

lý thuyết tạm thời

assumption

tentative theory

Ảnh minh họa

Ví dụ

仮説を立てます。

かせつをたてます。

Tôi đặt ra giả thuyết.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

仮釈放かりしゃくほう
karishakuhou
Danh từĐộng từ する
N2

tạm tha

releasing on parole

仮にかりに
karini
Trạng từ
N3

giả sử

supposing

仮免かりめん
karimen
Danh từ
N2

bằng lái tạm

temporary licence

仮定かてい
katei
Danh từĐộng từ する
N4

giả định

assumption

仮定の話をします。

かていのはなしをします。

Tôi nói chuyện giả định.

仮病けびょう
kebyou
Danh từTính từ đuôi の
N2

bệnh giả vờ

feigned illness

仮にもかりにも
karinimo
Trạng từ
N3

dù chỉ

(not even) for a moment

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập