Chợ Cóc FKO

何百

なんびゃく

nanbyaku

N4
Danh từ

何百 nghĩa là hàng trăm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

hàng trăm

hundreds

Ảnh minh họa

Ví dụ

何百冊も読みます。

なんびゃくさつもよみます。

Tôi đọc hàng trăm cuốn sách.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

なに
nani
Danh từ
N5

cái gì; điều gì

what

何が好きですか。

なにがすきですか。

Bạn thích cái gì?

何となくなんとなく
nantonaku
Trạng từ
N3

không biết tại sao

somehow

何となく今日はいいことが起きそうな気がする。

なんとなくきょうはいいことがおきそうなきがする。

Không hiểu sao tôi có cảm giác hôm nay sẽ có chuyện tốt.

何人なにじん
nanijin
Danh từ
N5

quốc tịch gì

what nationality

あの人は何人ですか。

あのひとはなにじんですか。

Người kia là người nước nào?

何月なんがつ
nangatsu
Danh từ
N5

tháng mấy

what month

何月に生まれましたか。

なんがつにうまれましたか。

Bạn sinh tháng mấy?

何時なんじ
nanji
Danh từ
N5

mấy giờ

what time

今何時ですか。

いまなんじですか。

Bây giờ là mấy giờ?

何人なんにん
nannin
Danh từ
N5

bao nhiêu người

how many people

何人いますか。

なんにんいますか。

Có bao nhiêu người?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập