何百
なんびゃくnanbyaku
N4
Danh từ
何百 nghĩa là hàng trăm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hàng trăm
hundreds
Ảnh minh họa
Ví dụ
何百冊も読みます。
なんびゃくさつもよみます。
Tôi đọc hàng trăm cuốn sách.
Từ liên quan
Cùng Kanji
何となくなんとなく
nantonaku
Trạng từ
N3không biết tại sao
somehow
何となく今日はいいことが起きそうな気がする。
なんとなくきょうはいいことがおきそうなきがする。
Không hiểu sao tôi có cảm giác hôm nay sẽ có chuyện tốt.
何人なにじん
nanijin
Danh từ
N5quốc tịch gì
what nationality
あの人は何人ですか。
あのひとはなにじんですか。
Người kia là người nước nào?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

