何人
なにじんnanijin
N5
Danh từ
何人 nghĩa là quốc tịch gì — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
quốc tịch gì
what nationality
Ảnh minh họa
Ví dụ
あの人は何人ですか。
あのひとはなにじんですか。
Người kia là người nước nào?
あなたは何人ですか。
あなたはなにじんですか。
Bạn là người nước nào?
Từ liên quan
Cùng Kanji
何となくなんとなく
nantonaku
Trạng từ
N3không biết tại sao
somehow
何となく今日はいいことが起きそうな気がする。
なんとなくきょうはいいことがおきそうなきがする。
Không hiểu sao tôi có cảm giác hôm nay sẽ có chuyện tốt.
何年なんねん
nannen
Danh từ
N5bao nhiêu năm
how many years
何年間勉強しましたか。
なんねんかんべんきょうしましたか。
Bạn đã học bao nhiêu năm?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

