作家
さっかsakka
N4
Danh từ
作家 nghĩa là tác giả — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tác giả
author
nhà văn
writer
tiểu thuyết gia
novelist
nghệ sĩ
artist
Ảnh minh họa
Ví dụ
有名な作家になりたいです。
ゆうめいなさっかになりたいです。
Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.
Từ liên quan
Cùng Kanji
作業療法士さぎょうりょうほうし
sagyouryouhoushi
Danh từ
N4nhà trị liệu nghề nghiệp
occupational therapist
作業療法士に相談した。
さぎょうりょうほうしにそうだんした。
Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.
作詞さくし
sakushi
Danh từĐộng từ する
N4viết lời bài hát
(writing) song lyrics
歌詞を作詞します。
かしをさくしします。
Tôi viết lời bài hát.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

