Chợ Cóc FKO

作業療法士

さぎょうりょうほうし

sagyouryouhoushi

N4
Danh từ

作業療法士 nghĩa là nhà trị liệu nghề nghiệp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhà trị liệu nghề nghiệp

occupational therapist

chuyên gia hoạt động trị liệu

Ảnh minh họa

Ví dụ

作業療法士に相談した。

さぎょうりょうほうしにそうだんした。

Tôi tư vấn với nhà trị liệu nghề nghiệp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

世論操作よろんそうさ
yoronsousa
Danh từ
N2

thao túng dư luận

manipulation of public opinion

作意さくい
sakui
Danh từ
N1

ý đồ

idea

作家さっか
sakka
Danh từ
N4

tác giả

author

有名な作家になりたいです。

ゆうめいなさっかになりたいです。

Tôi muốn trở thành nhà văn nổi tiếng.

寡作かさく
kasaku
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

sáng tác ít

unprolific (writer, artist)

著作ちょさく
chosaku
Danh từĐộng từ する
N2

sáng tác

writing (a book)

作詞さくし
sakushi
Danh từĐộng từ する
N4

viết lời bài hát

(writing) song lyrics

歌詞を作詞します。

かしをさくしします。

Tôi viết lời bài hát.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập