Chợ Cóc FKO

俳句

はいく

haiku

N2
Danh từ

俳句 nghĩa là thơ haiku — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

thơ haiku

haiku

thơ 17 âm tiết

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

俳優はいゆう
haiyuu
Danh từ
N4

diễn viên

actor

有名な俳優です。

ゆうめいなはいゆうです。

Là diễn viên nổi tiếng.

俳人はいじん
haijin
Danh từ
N1

nhà thơ haiku

a haiku poet

俳諧はいかい
haikai
Danh từ
N1

thơ hài hước

haikai

端午の節句たんごのせっく
tangonosekku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4

Lễ hội trẻ em trai (5/5)

Boys' Day celebration (May 5)

端午の節句に鯉のぼりを飾ります。

たんごのせっくにこいのぼりをかざります。

Dịp 5/5 tôi trang trí cờ cá chép.

二の句が継げないにのくがつげない
ninokugatsugenai
Cụm từ / Thành ngữTính từ đuôi い
N1

cứng họng

to be at a loss for words

脅し文句おどしもんく
odoshimonku
Danh từ
N1

lời đe dọa

threatening words

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập