偏向報道
へんこうほうどうhenkouhoudou
N2
Danh từ
偏向報道 nghĩa là đưa tin thiên lệch — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đưa tin thiên lệch
biased coverage
đưa tin có thành kiến
bias in reporting
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

