Chợ Cóc FKO

催す

もよおす

moyoosu

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ

催す nghĩa là tổ chức (sự kiện) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tổ chức (sự kiện)

to hold (an event)

cảm thấy (buồn ngủ...)

to feel (a sensation)

to show signs of

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

催しもよおし
moyooshi
Danh từ
N3

sự kiện

event

開催かいさい
kaisai
Danh từĐộng từ する
N4

tổ chức (hội nghị, triển lãm,...)

holding (a conference, exhibition, etc.)

来月、市で音楽祭が開催される。

らいげつ、しでおんがくさいがかいさいされる。

Tháng sau thành phố tổ chức lễ hội âm nhạc.

催促さいそく
saisoku
Danh từĐộng từ する
N3

thúc giục

pressing

矢の催促やのさいそく
yanosaisoku
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

giục liên hồi

strongly and repeatedly urging

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập