先輩
せんぱいsenpai
N4
Danh từHậu tố
先輩 nghĩa là đàn anh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
đàn anh
senior (at school, work, etc.)
đàn chị
superior
cấp trên
elder
người lớn tuổi hơn
older person
người đi trước
predecessor
Ảnh minh họa
Ví dụ
先輩に相談します。
せんぱいにそうだんします。
Tôi tham khảo ý kiến đàn anh.
Từ liên quan
Cùng Kanji
先週せんしゅう
senshuu
Danh từ
N5tuần trước
last week
先週映画を見ました。
せんしゅうえいがをみました。
Tuần trước tôi xem phim.
先月せんげつ
sengetsu
Danh từ
N5tháng trước
last month
先月日本に来ました。
せんげつにほんにきました。
Tháng trước tôi đến Nhật.
先生せんせい
sensei
Danh từ
N5thầy giáo; giáo viên
teacher
先生に質問します。
せんせいにしつもんします。
Tôi hỏi thầy giáo.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

