Chợ Cóc FKO

入荷

にゅうか

nyuuka

N2
Danh từĐộng từ するTha động từTự động từ

入荷 nghĩa là nhập hàng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhập hàng

arrival of goods

hàng về

goods received

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

入れるいれる
ireru
Động từ
N5

cho vào; đặt vào

to put in; to insert

砂糖をコーヒーに入れます。

さとうをコーヒーにいれます。

Tôi cho đường vào cà phê.

入るはいる
hairu
Động từ
N5

vào; đi vào; tham gia

to enter; to join

部屋に入ってください。

へやにはいってください。

Hãy vào phòng.

封入ふうにゅう
fuunyuu
Danh từĐộng từ する
N2

gói kín bên trong

sealing inside

茶々を入れるちゃちゃをいれる
chachaoireru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

chen ngang đùa cợt

to interrupt with frivolous remarks

介入かいにゅう
kainyuu
Danh từĐộng từ する
N2

can thiệp

intervention

入植にゅうしょく
nyuushoku
Danh từĐộng từ する
N2

định cư khai hoang

settlement

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập