Chợ Cóc FKO

出す

だす

dasu

N5
Động từ

出す nghĩa là lấy ra; đưa ra; nộp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lấy ra; đưa ra; nộp

to take out; to submit

Ảnh minh họa

Ví dụ

宿題を出してください。

しゅくだいをだしてください。

Hãy nộp bài tập về nhà.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

出るでる
deru
Động từ
N5

ra; đi ra; rời

to exit; to leave; to go out

8時に家を出ます。

はちじにいえをでます。

Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

歳出さいしゅつ
saishutsu
Danh từ
N3

chi tiêu hàng năm

annual expenditure (of a state, organization)

思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

nhớ lại

to recall

昔を思い出す。

むかしをおもいだす。

Tôi nhớ lại ngày xưa.

思い出おもいで
omoide
Danh từ
N3

ký ức

memories

出版しゅっぱん
shuppan
Danh từĐộng từ する
N4

xuất bản

publication

本を出版します。

ほんをしゅっぱんします。

Tôi xuất bản sách.

出口でぐち
deguchi
Danh từ
N4

lối ra

exit

出口はどこですか。

でぐちはどこですか。

Lối ra ở đâu?

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập