出処進退
しゅっしょしんたいshusshoshintai
N1
Danh từ
出処進退 nghĩa là tiến lui xuất xử — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tiến lui xuất xử
one's course of action
việc đi hay ở
whether to stay or resign
cách hành xử
quyết định tiến thoái
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
出すだす
dasu
Động từ
N5lấy ra; đưa ra; nộp
to take out; to submit
宿題を出してください。
しゅくだいをだしてください。
Hãy nộp bài tập về nhà.
出るでる
deru
Động từ
N5ra; đi ra; rời
to exit; to leave; to go out
8時に家を出ます。
はちじにいえをでます。
Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5nhớ lại
to recall
昔を思い出す。
むかしをおもいだす。
Tôi nhớ lại ngày xưa.
出版しゅっぱん
shuppan
Danh từĐộng từ する
N4xuất bản
publication
本を出版します。
ほんをしゅっぱんします。
Tôi xuất bản sách.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
