Chợ Cóc FKO

出演

しゅつえん

shutsuen

N3
Danh từĐộng từ するTự động từ

出演 nghĩa là xuất hiện — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

xuất hiện

appearance (in a film, show)

tham gia diễn (phim, show)

performance

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

出すだす
dasu
Động từ
N5

lấy ra; đưa ra; nộp

to take out; to submit

宿題を出してください。

しゅくだいをだしてください。

Hãy nộp bài tập về nhà.

出るでる
deru
Động từ
N5

ra; đi ra; rời

to exit; to leave; to go out

8時に家を出ます。

はちじにいえをでます。

Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

歳出さいしゅつ
saishutsu
Danh từ
N3

chi tiêu hàng năm

annual expenditure (of a state, organization)

思い出すおもいだす
omoidasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N5

nhớ lại

to recall

昔を思い出す。

むかしをおもいだす。

Tôi nhớ lại ngày xưa.

思い出おもいで
omoide
Danh từ
N3

ký ức

memories

出版しゅっぱん
shuppan
Danh từĐộng từ する
N4

xuất bản

publication

本を出版します。

ほんをしゅっぱんします。

Tôi xuất bản sách.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập