Chợ Cóc FKO

副業

ふくぎょう

fukugyou

N2
Danh từ

副業 nghĩa là nghề tay trái — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nghề tay trái

side job

nghề phụ

sideline

việc làm thêm

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

副音声ふくおんせい
fukuonsei
Danh từ
N2

kênh âm thanh phụ

second (supplementary) sound channel

副食ふくしょく
fukushoku
Danh từ
N4

món phụ

side dish

副食をいろいろ用意した。

ふくしょくをいろいろようい した。

Tôi chuẩn bị nhiều món phụ.

副作用ふくさよう
fukusayou
Danh từ
N4

tác dụng phụ

side effect

薬の副作用があります。

くすりのふくさようがあります。

Thuốc có tác dụng phụ.

副本ふくほん
fukuhon
Danh từ
N2

bản sao

duplicate

副次的ふくじてき
fukujiteki
Tính từ đuôi な
N2

thứ yếu

secondary

副菜ふくさい
fukusai
Danh từ
N2

món phụ

side dish

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập