Chợ Cóc FKO

力強い

ちからづよい

chikarazuyoi

N4
Tính từ đuôi い

力強い nghĩa là mạnh mẽ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

mạnh mẽ

powerful

lực lưỡng

strong

quyết đoán

forceful

làm tôi yên tâm

vigorous

reassuring

encouraging

Ảnh minh họa

Ví dụ

力強い返答。

ちからづよいへんとう。

Câu trả lời mạnh mẽ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

馬力ばりき
bariki
Danh từ
N2

mã lực

horsepower

怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4

sức mạnh phi thường

superhuman strength

彼は怪力で重い岩を持ち上げた。

かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。

Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.

浮力ふりょく
furyoku
Danh từ
N2

lực đẩy

buoyancy

能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4

tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa

low-ranking priest who does manual labour at a temple

活力かつりょく
katsuryoku
Danh từ
N3

sức sống

vitality

努力どりょく
doryoku
Danh từĐộng từ する
N4

nỗ lực

effort

努力します!

どりょくします!

Tôi sẽ nỗ lực!

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập