Chợ Cóc FKO

努力

どりょく

doryoku

N4
Danh từĐộng từ するTự động từ

努力 nghĩa là nỗ lực — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nỗ lực

effort

cố gắng

exertion

chuyên cần

endeavour

sự chăm chỉ

endeavor

vất vả

hard work

phấn đấu

striving

Ảnh minh họa

Ví dụ

努力します!

どりょくします!

Tôi sẽ nỗ lực!

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

努めてつとめて
tsutomete
Trạng từ
N2

cố gắng

as much as possible

努めるつとめる
tsutomeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tự động từ
N3

nỗ lực

to endeavor

馬力ばりき
bariki
Danh từ
N2

mã lực

horsepower

怪力かいりき
kairiki
Danh từ
N4

sức mạnh phi thường

superhuman strength

彼は怪力で重い岩を持ち上げた。

かれはかいりきでおもいいわをもちあげた。

Anh ấy nhấc tảng đá nặng bằng sức mạnh phi thường.

浮力ふりょく
furyoku
Danh từ
N2

lực đẩy

buoyancy

能力のうりき
nouriki
Danh từ
N4

tu sĩ cấp thấp làm công việc chân tay tại chùa

low-ranking priest who does manual labour at a temple

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập